hội buôn

hội buôn

Các thương nhân trong thành phố đã lập ra một hội buôn mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tổ chức thương mại: "hội buôn" một tổ chức hoặc nhóm người cùng nhau góp vốn quản lý hoạt động mua bán, kinh doanh, tương tự như một công ty thương mại hoặc hội đoàn buôn bán.
    • Hội đoàn thương nhân: "hội buôn" cũng chỉ một hội nhóm gồm các thương nhân cùng nhau bảo vệ quyền lợi, đặt ra quy tắc hoặc hợp tác trong việc buôn bán, thường gắn với các phường hội thời xưa.
dụ sử dụng
  • (Tổ chức thương mại này đã hoạt động lâu đời, tập trung vào buôn bán các mặt hàng cao cấp.)
  • (Nhóm thương nhân lập nên một tổ chức để hợp tác trong việc vận chuyển hàng hóa xuyên biên giới.)
  • (Trong lịch sử, các hội đoàn thương nhân đóng vai trò then chốt trong kiểm soát hoạt động buôn bán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hội buôn lậu": nhóm người buôn bán hàng hóa bất hợp pháp, trái pháp luật.

    • Cảnh sát đã triệt phá một hội buôn lậu ma túy xuyên quốc gia. (Cơ quan chức năng đã phá vỡ một tổ chức buôn bán hàng cấm trái phép.)
  • "hội buôn vải": hội chuyên buôn bán vải vóc, thường xuất hiện trong lịch sử thương mại.

    • Hội buôn vảiHội An từng rất phát đạt dưới thời nhà Nguyễn. (Tổ chức buôn vải tại Hội An từng thịnh vượng trong quá khứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Buôn (động từ): hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa để kiếm lời.

    • Anh ấy buôn vải từ miền Bắc vào miền Nam. (Anh ấy kinh doanh vải từ Bắc vào Nam.)
  • Hội (danh từ): tổ chức, nhóm người chung mục đích.

    • Hội phụ nữ tổ chức buổi từ thiện. (Nhóm phụ nữ tổ chức hoạt động thiện nguyện.)
  • Thương hội (danh từ): hội buôn lớn, thường quy mô ảnh hưởng rộng.

    • Thương hội Bắc Kỳ quy tụ nhiều nhà buôn giàu có. (Hội buôn lớnBắc Kỳ tập hợp nhiều thương nhân giàu.)
Từ đồng nghĩa
  • Công ty thương mại: tổ chức kinh doanh tư cách pháp nhân.
  • Phường hội: nhóm thợ thủ công hoặc thương nhân thời xưa.
  • Guild (từ vay mượn, dùng trong ngữ cảnh lịch sử châu Âu): hội đoàn thương mại hoặc thợ thủ công.
Thành ngữ liên quan
  • Hội buôn lệ: trong hoạt động buôn bán, những quy tắc hoặc thông lệ bất thành văn mọi người phải tuân theo.
    • Làm ăn với hội buôn này phải biết hội buôn lệ, không thể tùy tiện. (Kinh doanh với tổ chức này cần tuân thủ các quy tắc ngầm, không được tự ý hành động.)